Draytek
12 tháng
2.800.000₫
Mã sản phẩm: #Vigor 2130
Số lượng: Còn hàng
| Interface of Vigor 2130 | |
| Hardware Interface | 4 x 10/100/1000 base-Tx LAN Switch , RJ-45 |
| 1 x 10/10/1000 based-Tx WAN Port, RJ-45 | |
| 2 x USB Host 2.0 | |
| 1 x Factory Reset Button | |
| Temperature | Operating : 0°C ~ 45°C |
| Storage : -25°C ~ 70°C | |
| Humidity | 10% ~ 90% ( non-condensing ) |
| Max. Power | 10 Watt |
| Dimension | L216.4 * W147.8 * H53.5 ( mm ) |
| Power | DC 12V |
Draytek
12 tháng
Số lượng: Còn hàngHết hàng
| Đặc tính kỹ thuật của Vigor2110F | ||
| Giao diện phần cứng | 4 x 10/100M LAN Switch, RJ-45 | |
| 1 x Fiber, SFF | ||
| 2 x FXS, RJ-11 (V models) | ||
| 1 x Line, RJ-11 (V models) | ||
| 3 x Detachable Antenna (n models) | ||
| 1 x Factory Reset Button | ||
| 1 x Wireless On/Off Button (n models) | ||
| 1 x WPS Button (n models) | ||
| 1 x USB Host 2.0 (for Printer/3.5G USB Modem/File Sharing*) | ||
| LAN | Port-based VLAN | |
| 4-port 10/100 M Ethernet Switch | ||
| WAN Protocol | DHCP Client | |
| Static IP | ||
| PPPoE | ||
| BPA | ||
| L2TP * | ||
| Wireless Access Point | IEEE802.11n Draft 2.0 Compliant | |
| Wireless Client List | ||
| Access Point Discovery | ||
| WDS (Wireless Distribution System) | ||
| Wireless LAN Isolation | ||
| Wireless Rate Control | ||
| 64/128-bit WEP | ||
| WPA/WPA2 | ||
| MAC Address Access Control | ||
| WPS | ||
| Hidden SSID | ||
| Multiple SSID | ||
| WMM (Wi-Fi Multimedia) | ||
| VPN | Hỗ trợ 2 kênh VPN | |
| Giao thức : PPP, IPSec, L2TP, L2TP over IPSec | ||
| Mã hóa : AES, MPPE and DES / 3DES | ||
| Chứng thực : MD5, SHA-1 | ||
| Chứng thực IKE : Pre-shared Key and Digital Signature (X.509) | ||
| LAN-to-LAN, Teleworker-to-LAN | ||
| DHCP over IPSec | ||
| Dead Peer Detection (DPD) | ||
| VPN Pass-through | ||
| Tường lửa | Multi-NAT, DMZ Host, Port-Redirection and Open Port | |
| Object-Based Firewall | ||
| MAC Address Filter | ||
| SPI (Stateful Packet Inspection) | ||
| DoS / DDoS Prevention | ||
| IP Address Anti-spoofing | ||
| E-mail Alert and Logging via Syslog | ||
| Bind IP to MAC Address | ||
| Time Schedule Control | ||
| CSM | IM / P2P Applications Blocking | |
| URL Keyword Filter (Whitelist and Blacklist) | ||
| Web Content Filter | ||
| Quản lý băng thông | QoS | Class-based Bandwidth Guarantee by User-defined Traffic Categories |
| DiffServ Code Point Classifying | ||
| Hỗ trợ 4 cấp độ ưu tiên (Inbound/Outbound) | ||
| Vay mượn băng thông | ||
| Giới hạn Bandwidth / Session | ||
| Đặc tính mạng | IGMP Proxy / Snooping | |
| DHCP Client / Relay / Server | ||
| Dynamic DNS | ||
| NTP Client | ||
| Call Schedulinig | ||
| RADIUS Client | ||
| DNS Cache / Proxy | ||
| UPnP | ||
| Routing Protocol | Static Routing | |
| RIP V2 | ||
| USB | Printer Sharing | |
| File System* | Support FAT32/FAT16 File System * | |
| Support FTP Function for File Sharing * | ||
| Support samba for Windows File Sharing * | ||
| Quản trị mạng | Giao diện Web (HTTP / HTTPS) | |
| Quick Start Wizard | ||
| CLI (Command Line Interface, Telnet / SSH) | ||
| Administration Access Control | ||
| Cấu hình sao lưu / phục hồi | ||
| Hỗ trợ chức năng dự đoán | ||
| Nâng cấp Firmware thông qua TFTP/FTP/WUI/TR-069 | ||
| Logging via Syslog | ||
| SNMP Management MIB-II | ||
| Management Session Timeout | ||
| TR-069 | ||
| 2 Level Management | ||
| Nhiệt độ | Operating : 0°C ~ 45°C | |
| Storage : -25°C ~ 70°C | ||
| Độ ẩm | 10% ~ 90% (non-condensing) | |
| Công suất tối đa | 10 Watt | |
| Kích thước | L216.4 * W147.8 * H53.5 (mm) | |
| Nguồn | DC 12V | |
Số lượng: Còn hàngHết hàng
| Đặc tính kỹ thuật của Vigor2104 | ||
| Giao tiếp phần cứng | LAN | 4-cổng 10/100 Base-TX Switch |
| WAN | 1 cổng 10/100M Base-TX với đầu RJ-45 | |
| Giao thức WAN | PPPoE | |
| DHCP | ||
| PPTP | ||
| IP tĩnh | ||
| NAT | Multi-NAT | |
| DMZ | ||
| Cổng chuyển hướng | ||
| Cổng mở | ||
| Thông qua (VPN, VoIP, Netmeeting MSN Messager, ICQ, Quake) | ||
| Khả năng tường lửa | Kiểm soát truy cập | |
| Lọc gói tin IP thông qua chính sách | ||
| Stateful Packet Inspection | ||
| Ngăn ngừa tấn công từ chối dịch vụ | ||
| Hỗ trợ Routing | RIPV2 | |
| Cấu hìn Static Route | ||
| Tính năng | DHCP Server/Relay | |
| Tên miền động | ||
| Lập kế hoạch cuộc gọi | ||
| Quản trị | Giao diện Web | |
| Hỗ trợ truy cập từ xa | ||
| Nâng cấp Firmware thông qua TFTP/FTP | ||
| Có sẵn chức năng chuẩn đoán | ||
| Quick Start Wizard | ||
| Ghi Log thông qua SysLog | ||
| Công suất tối đa | 13.5 Watt | |
| Kích thước | L19 * W11 * H3 (cm) | |
| Nguồn điện | AC 9V | |
Số lượng: Còn hàngHết hàng
Mã này đã OFF hàng.
| Đặc tính kỹ thuật của Vigor2820 | |||
| Giao diện phần cứng | ADSL | 1 cổng ADSL2+, RJ-11 connector ( cho chuẩn AnnexA ) | |
| 1 cổng ADSL2+, RJ-45 connector ( cho chuẩn AnnexB ) | |||
| LAN | 3 cổng 10/100 Base-Tx và 1 cổng 1000 Base-TX Switch, RJ-45 connectors | ||
| WAN | 1 cổng 10/100 Base-Tx, RJ-45 connector | ||
| USB | 1 cổng USB Host 2.0 ( USB Printer / 3G USB Modem) | ||
| Dual WAN | Tính năng thiết lập chính sách cân bằng tải (chiều ra-Outbound) | ||
| Khả năng thiết lập băng thông theo yêu cầu: BoD (Bandwidth On Demand) | |||
| Kết nối dự phòng, bất kỳ WAN nào gặp sự cố đều không gián đoạn công việc | |||
| ADSL Compliant ( DSL ) | ANSI T1.413 Issue2 | ||
| ITU-T G.992.1 G.dmt | |||
| ITU-T G.992.2 G.lite | |||
| ITU-T G.992.3 ADSL2 G.dmt.bis | |||
| ITU-T G.992.5 ADSL2+ | |||
| Annex L ( READSL ) | |||
| Annex M * | |||
| ATM Protocol | RFC-2684 / RFC-1483 Multiple Protocol over AAL5 | ||
| RFC-2516 PPP over Ethernet | |||
| RFC-2364 PPP over AAL5 | |||
| PPPoE Pass Through LAN | |||
| PPPoE / PPPoA Relay | |||
| Hỗ trợ chuyển đổi sang cơ chế Bridge, cho phép quay PPPoE từ Router khác hoặc PC | |||
| VPN | VPN Server với 32 kênh đồng thời | ||
| Protocol : PPTP, IPSec, L2TP, L2TP over IPSec | |||
| Encryption : MPPE and Hardware-based AES / DES / 3DES | |||
| Authentication : Hardware-based MD5, SHA-1 | |||
| IKE Authentication : Pare-shared Key and Digital Signature ( X.509 ) | |||
| Kết nối LAN-to-LAN hoặc Teleworker-to-LAN | |||
| DHCP over IPSec | |||
| NAT-Traversal | |||
| Dead Peer Detection | |||
| VPN Pass-through | |||
| Tường lửa | Chính sách tường lửa | ||
| Quản lý bảo mật CSM (Content Security Management) cho ứng dụng IM/P2P và lọc nội dung URL/Web | |||
| Multi-NAT / DMZ Host / Port-redirection / Open Port | |||
| Chức năng phòng chống xâm nhập SPI (Stateful Packet Inspection – Flow Track) | |||
| Ngăn chặn tấn công từ chối dịch vụ: DoS / DDoS Prevention | |||
| Ngăn chặn giả mạo địa chỉ: IP address Anti-spoofing | |||
| Ghi nhận quá trình truy cập thông qua E-Mail Alert & Syslog | |||
| Tính năng gán IP cố định theo địa chỉ MAC. | |||
| Quản lý băng thông | QoS | Thiết lập tỉ lệ băng thông theo ý muốn | |
| Phân loại DiffServ Code Point | |||
| Có 4 cấp độ ưu tiên cho mỗi chiều Inbound / Outbound | |||
| Vay mượn băng thông khi cần. | |||
| Giới hạn Băng thông (Bandwidth) và Phiên (Session) cho từng máy. | |||
| WAN Protocol ( WAN2 ) | DHCP Client | ||
| Static IP | |||
| PPPoE | |||
| PPTP | |||
| BPA | |||
| L2TP* | |||
| Tính năng | DNS Cache / Proxy | ||
| DHCP Client / Relay / Server | |||
| IGMP Proxy | |||
| Dynamic DNS | |||
| NTP Client | |||
| Call Scheduling | |||
| RADIUS Client | |||
| UPnP | |||
| Routing Protocol | Static Routing | ||
| RIP V2 | |||
| Quản trị | Quản lý bằng giao diện web (giao thức HTTP / HTTPS) | ||
| Trình thuật sỹ hỗ trợ cấu hình nhanh từng bước. | |||
| Quản lý bằng giao diện dòng lệnh: CLI (Command Line Interface , Telnet / SSH) | |||
| Quản lý truy cập Router: Administration Access Control | |||
| Lưu trữ và phục hồi cấu hình: Configuration Backup / Restore | |||
| Công cụ chuẩn đoán đường truyền, bảng cấp phát DHCP, ARP Cache, bảng định tuyến… | |||
| Cập nhật Firmware thông qua TFTP / FTP / HTTP / TR-069 | |||
| Giám sát mạng với phần mềm Syslog đi kèm thiết bị | |||
| SNMP Management MIB-II | |||
| TR-069 | |||
| TR-104* | |||
| Temperature | Operating : 0°C ~ 45°C | ||
| Storage : -25°C ~ 70°C | |||
| Humidity | 10% ~ 90% ( non-condensing ) | ||
| Max. Power | 10 Watt | ||
| Dimension | L241 * W165 * H44 ( mm ) | ||
| Power | DC 12V ~ 15V | ||
Số lượng: Còn hàngHết hàng
| Tên sản phẩm: Router Vigor Fly 200F |
| Mã sản phẩm: Fly 200F |
| Nhóm: Thiết bị mạng DrayTek |
| Nhà sản xuất: Nhật |
| Bảo hành: 24 Tháng |
| Khuyến mãi: N/A |
| Giá: 2.900.000 VNĐ |
Tiêu chuẩn kĩ thuật
Draytek Vigor Fly 200F
• 1 cổng Quang,
• 4 cổng LAN 10/100 Mbps với kết nối VLAN
• VPN Pass-through (IPSec/PPTP/L2TP)
• Cổng USB hỗ trợ kết nối modem 3G HSPDA hoặc Printer server khi kết nối máy in thành máy in mạng, Kết nối Modem 4G WiMAX (WAN dự phòng).
• Tên miền động; multi-NAT; Máy chủ DHCP; DNS cache&proxy
• Bảo vệ tưởng lửa với các tính năng : NAT; DoS& DdoS, DMZ, Lọc theo gói tin
• Thông báo bằng email và ghi nhật ký thông qua phần mềm Syslog
• Gán IP cố định (được cho trước) theo địa chỉ MAC, lọc theo địa chỉ MAC
• Giới hạn băng thông & từng Phiên làm việc cho từng máy tính & tính năng QoS
• Bộ định tuyến không dây, chuẩn 802.11b/g, 2 antenna
• Khả năng chịu tải ≥35 pc
| rdware Interface | 4 x 10/100 Base-Tx , RJ-45 connectors |
| 1 x 10/100 Base-Tx, RJ-45 connector | |
| 2 x Fixed Antennas | |
| 1 x USB Host 2.0(for 3.5G/4G WiMAX USB Modem) | |
| 1 x Factory Reset Button | |
| 1 x Wireless On/Off/WPS Button | |
| WAN Protocol | DHCP Client |
| Static IP | |
| PPPoE | |
| PPTP | |
| 3.5G/4G WiMAX | |
| Firewall | DMZ Host, Port-redirection and Open Port |
| ACL | |
| MAC Address Filter | |
| SPI(Stateful Packet Inspection) | |
| Dos/DDos Prevention | |
| IP Address Anti-spoofing | |
| E-mail Alert and Logging via Syslog | |
| VPN Pass-through(IPSec/PPTP/L2TP) | |
| Network Feature | DHCP Server |
| DHCP Option | |
| Dynamic DNS | |
| NTP Client | |
| UPnP | |
| IGMP Proxy V2 | |
| DNS Cache/Proxy | |
| Static Routing | |
| Network Management | Web-based User Interface (HTTP / HTTPS) |
| Quick Start Wizard | |
| CLI (Command Line Interface , Telnet) | |
| Configuration Backup / Restore | |
| Built-in Diagnostic Function | |
| Firmware Upgrade via WUI | |
| Administration Access Control | |
| Logging via Syslog | |
| Management Session Time Out | |
| 2-level User Name Management(Admin/User) | |
| USB | 3.5G Back-up |
| WiMAX Back-up | |
| Wireless AP | IEEE802.11 b/g/n Compliant |
| Wireless Client List | |
| 64/128-bit WEP | |
| WPA/WPA2 | |
| Hidden SSID | |
| WPS | |
| Multiple SSID | |
| WMM(Wi-Fi Multimedia)* | |
| Temperature | Operating : 0°C ~ 45°C |
| Storage : -25°C ~ 70°C | |
| Humidity | 10% ~ 90% (non-condensing) |
| Max. Power | 7.2 Watt MAX |
| Dimension | W112 * H132 * D41 (mm) |
| Power | DC 12V ~ 15V |
Số lượng: Còn hàngHết hàng
Tiêu chuẩn kĩ thuật
– Vigor 2710ne được bổ sung khả năng phát sóng Wi-Fi qua một 01 anten cố định.
– Thiết bị hỗ trợ kết nối Wi-Fi chuẩn 802.11b/g/n cùng đầy đủ các chế độ bảo mật không dây WPA2/WPA/WEP.
– Vigor 2710ne cũng hỗ trợ tính năng WPS – thiết lập nhanh bảo mật Wi-Fi – bằng một nút nhấn WPS ở mặt hông thiết bị.
– Ngoài cổng giao tiếp ADSL, thiết bị còn có 4 cổng mạng 10/100Mbps, 1 cổng nguồn 12V 1,5A, 1 nút tắt/mở nguồn và 1 nút reset.
– Vigor 2710ne bố trí các đèn tín hiệu nằm ở mặt hông trông rất trang nhã.
– Thử nghiệm tốc độ truy cập Wi-Fi chuẩn 802.11n của Vigor 2710ne với USB adapter Vigor N61, ở khoảng cách 2 mét tốc độ tải lên/xuống đạt 25,58/16,81Mbps (WPA), 30,80/23,37Mbps (WPA2).
– Ở khoảng cách 10 mét, tốc độ tải lên/tải xuống đạt 24,45/16,01Mbps (WPA), 32,38/22,68Mbps (WPA2).
– Kết quả cho thấy Vigor 2710ne cho tốc độ kết nối ổn định ở cả khoảng cách 2 mét lẫn 10 mét.
Số lượng: Còn hàngHết hàng
| Đặc tính kỹ thuật của Vigor2910G | |||
| Giao tiếp phần cứng | LAN | Tối đa 4-cổng 10/100 Base-TX Switch | |
| WAN | Tối đa 2-cổng 10/100 Base-TX Ethernet | ||
| WLAN | IEEE802.11b/g với Super G™ | ||
| Máy in | 1-cổng USB cho kết nối máy in USB | ||
| Dual-WAN | Cân bằng tải chiều ra dựa trên chính sách | ||
| BoD (Bandwidth on Demand) : Băng thông theo yêu cầu | |||
| Vượt qua lỗi kết nối WAN | |||
| Trạm không dây | Tuân theo chuẩn IEEE802.11b/g | ||
| Super G™ 108Mbps | |||
| Bảo mật | 64/128 bit WEP | ||
| WPA / WPA2 | |||
| 802.1X | |||
| Danh sách người dùng không dây | |||
| Dò tìm trạm truy cập | |||
| SSID ẩn | |||
| WDS (Wireless Distribution System) : Hệ thống không dây phân tán | |||
| Cách ly LAN không dây | |||
| Kiểm soát tốc độ trạm không dây | |||
| Kiểm soát truy cập bằng địa chỉ MAC | |||
| VLAN trong mạng không dây | |||
| Giao thức WAN | DHCP Client | ||
| IP tĩnh | |||
| PPPoE | |||
| PPTP | |||
| BPA | |||
| L2TP * | |||
| Tường lửa | CSM (Content Security Management : quản trị an toàn nội dung) cho ứng dụng IM/P2P | ||
| Multi-NAT, máy chủ DMZ, Port-Redirection/Open Port | |||
| Lọc gói tin IP thông qua chính sách | |||
| Chống lại DoS/DDoS | |||
| Phòng chống mạo danh địa chỉ IP | |||
| Thông báo bằng E-Mail và ghi log thông qua Syslog | |||
| Gán IP cho địa chỉ MAC | |||
| VPN | 32 kênh VPN | ||
| Giao thức | PPTP , IPSec , L2TP, L2TP over IPSec | ||
| Mã hóa | MPPE | ||
| AES | |||
| Hardware-Based DES/3DES | |||
| DHCP trên IPSec | |||
| Xác thực IKE: Khóa chia xẻ và chữ ký điện tử (X.509) | |||
| NAT-Traversal (NAT-T) | |||
| Dead Peer Detection (DPD): Phát hiện đường không hoạt động | |||
| VPN Pass-Through | |||
| từ LAN đến LAN | |||
| từ người dùng từ xa đến LAN | |||
| Quản lý băng thông | Đảm bảo băng thông dựa trên lớp bởi những danh mục lưu thông được khai báo từ người dùng | ||
| Phân loại theo DiffServ Code Point | |||
| 4-cấp ưu tiên cho mỗi chiều (vào/ra) | |||
| Mượn băng thông | |||
| Giới hạn băng thông hay phiên | |||
| Quản trị mạng | Giao diện Web (HTTP/HTTPS) | ||
| Quick Start Wizard | |||
| Giao diện dòng lệnh / Telnet/SSH* | |||
| Kiểm soát truy cập quyền quản trị | |||
| Sao lưu hay phục hồi cấu hình | |||
| Có sẵn chức năng chẩn đoán | |||
| Nâng cấp Firmware thông qua TFTP/FTP | |||
| Ghi log thông qua Syslog | |||
| Quản lý SNMP với MIB-II | |||
| Lọc nội dung | Khóa từ khóa trên URL (danh sách trắng và danh sách đen) | ||
| Khóa Java Applet, Cookies, Active X, tập tin nén / thi hành / đa phương tiện | |||
| Lọc nội dung Web (SurfControl) | |||
| Kiểm soát thời gian lập lịch | |||
| Đặc điểm mạng | DHCP Client/Relay/Server | ||
| Dynamic DNS | |||
| NTP Client | |||
| Call Scheduling | |||
| RADIUS Client | |||
| DNS Cache/Proxy | |||
| UPnP | |||
| Prot-Based VLAN | |||
| Có thể cấu hình WAN2 | |||
| Giao thức định tuyến | Định tuyến tĩnh | ||
| RIP V2 | |||
| Công suất tối đa | 10 Watt | ||
| Kích thước | L220 * W160 * H36 ( mm ) | ||
| Nguồn điện | DC 12V ~ 15V | ||
Số lượng: Còn hàngHết hàng
| Đặc tính kỹ thuật của Vigor2110FV | ||
| Giao diện phần cứng | 4 x 10/100M LAN Switch, RJ-45 | |
| 1 x Fiber, SFF | ||
| 2 x FXS, RJ-11 (V models) | ||
| 1 x Line, RJ-11 (V models) | ||
| 3 x Detachable Antenna (n models) | ||
| 1 x Factory Reset Button | ||
| 1 x Wireless On/Off Button (n models) | ||
| 1 x WPS Button (n models) | ||
| 1 x USB Host 2.0 (for Printer/3.5G USB Modem/File Sharing*) | ||
| LAN | Port-based VLAN | |
| 4-port 10/100 M Ethernet Switch | ||
| WAN Protocol | DHCP Client | |
| Static IP | ||
| PPPoE | ||
| BPA | ||
| L2TP * | ||
| Wireless Access Point | IEEE802.11n Draft 2.0 Compliant | |
| Wireless Client List | ||
| Access Point Discovery | ||
| WDS (Wireless Distribution System) | ||
| Wireless LAN Isolation | ||
| Wireless Rate Control | ||
| 64/128-bit WEP | ||
| WPA/WPA2 | ||
| MAC Address Access Control | ||
| WPS | ||
| Hidden SSID | ||
| Multiple SSID | ||
| WMM (Wi-Fi Multimedia) | ||
| VPN | Up to 2 VPN Tunnels | |
| Protocol : PPP, IPSec, L2TP, L2TP over IPSec | ||
| Encryption : AES, MPPE and DES / 3DES | ||
| Authentication : MD5, SHA-1 | ||
| IKE Authentication : Pre-shared Key and Digital Signature (X.509) | ||
| LAN-to-LAN, Teleworker-to-LAN | ||
| DHCP over IPSec | ||
| Dead Peer Detection (DPD) | ||
| VPN Pass-through | ||
| Tường lửa | Multi-NAT, DMZ Host, Port-Redirection and Open Port | |
| Object-Based Firewall | ||
| MAC Address Filter | ||
| SPI (Stateful Packet Inspection) | ||
| DoS / DDoS Prevention | ||
| IP Address Anti-spoofing | ||
| E-mail Alert and Logging via Syslog | ||
| Bind IP to MAC Address | ||
| Time Schedule Control | ||
| CSM | IM / P2P Applications Blocking | |
| URL Keyword Filter (Whitelist and Blacklist) | ||
| Web Content Filter | ||
| Quản lý băng thông | QoS | Class-based Bandwidth Guarantee by User-defined Traffic Categories |
| DiffServ Code Point Classifying | ||
| 4-level Priority for Each Direction (Inbound/Outbound) | ||
| Bandwidth Borrowed | ||
| Bandwidth / Session Limitation | ||
| Đặc tính mạng | IGMP Proxy / Snooping | |
| DHCP Client / Relay / Server | ||
| Dynamic DNS | ||
| NTP Client | ||
| Call Schedulinig | ||
| RADIUS Client | ||
| DNS Cache / Proxy | ||
| UPnP | ||
| Routing Protocol | Static Routing | |
| RIP V2 | ||
| USB | Printer Sharing | |
| File System* | Support FAT32/FAT16 File System * | |
| Support FTP Function for File Sharing * | ||
| Support samba for Windows File Sharing * | ||
| Quản trị mạng | Web-based User Interface (HTTP / HTTPS) | |
| Quick Start Wizard | ||
| CLI (Command Line Interface, Telnet / SSH) | ||
| Administration Access Control | ||
| Configuration Backup / Restroe | ||
| Built-in Diagnostic Function | ||
| Firmware Upgrade via TFTP/FTP/WUI/TR-069 | ||
| Logging via Syslog | ||
| SNMP Management MIB-II | ||
| Management Session Timeout | ||
| TR-069 | ||
| 2 Level Management | ||
| Nhiệt độ | Operating : 0°C ~ 45°C | |
| Storage : -25°C ~ 70°C | ||
| Độ ẩm | 10% ~ 90% (non-condensing) | |
| Công suất tối đa | 10 Watt | |
| Kích thước | L216.4 * W147.8 * H53.5 (mm) | |
| Nguồn | DC 12V | |
Số lượng: Còn hàngHết hàng
| Tên sản phẩm: ADSL2/2+ Vigor 2700V |
| Mã sản phẩm: Vigor 2700V |
| Nhóm: Thiết bị mạng DrayTek |
| Nhà sản xuất: Draytek |
| Bảo hành: 12 tháng |
| Khuyến mãi: N/A |
| Giá: 2.050.000 VNĐ |
Tiêu chuẩn kĩ thuật
| Đặc tính kỹ thuật của Vigor 2700V | ||||
| Giao diện phần cứng | ADSL | AnnexA : 1 cổng ADSL2+, RJ-11 connector | ||
| AnnexB : 1 cổng ADSL2+, RJ-45 connector | ||||
| LAN | 4 cổng 10/100 Base-Tx Switch, RJ-45 connectors | |||
| VoIP | 2 FXS, RJ-11 | |||
| ADSL Compatibility | ADSL | G.dmt ( G.992.1 ) | ||
| ANSI T1.413 Issue2 | ||||
| ADSL2 | G.dmt.bis ( G.992.3 ) | |||
| ADSL2+ ( G.992.5 ) | ||||
| READSL | ||||
| Up to 24Mbps downstream and 1Mbps upstream | ||||
| Giao thức ATM | Multiple Protocol over AAL5 ( RFC 2684 ) | |||
| PPP over Ethernet and AAL5 ( RFC 2516,2364 ) | ||||
| Up to 8 PVCs | ||||
| PPPoE pass through from LAN / WLAN | ||||
| Transparent Bridge for MPoA | ||||
| VoIP | SIPv2 ( RFC3261 ) , RTP / RTCP | |||
| Six SIP Registrars | ||||
| Jitter buffer ( 125 ms ) | ||||
| Codec Features | G.711 A/ µ law | |||
| G.723.1 | ||||
| G.726 | ||||
| G.729 A/B | ||||
| VAD / CNG | ||||
| G.168 Line Echo-Cancellation | ||||
| FAX / Modem Support | G.711 Pass-through | |||
| T.38 for FAX | ||||
| Supplemental Services | Call Hold / Retrieve | |||
| Call transfer | ||||
| Call Forwarding ( Always, Busy, No Answer ) | ||||
| DND ( Do Not Disturb ) | ||||
| Hotline | ||||
| PSTN loop-through | ||||
| Tường lửa | IM/P2P Blocking | |||
| Multi-NAT, DMZ Host, Port-Redirect / Open Port | ||||
| Rule-Based IP Packet Filtering | ||||
| SPI ( Stateful Packet Inspection ) | ||||
| DoS / DDoS protection | ||||
| IP address Anti-Spoofing | ||||
| Logging via syslog | ||||
| Quản lý băng thông | Guarantee bandwidth for VoIP | |||
| Class-based bandwidth guarantee by user-defined traffic categories | ||||
| Hỗ trợ 4 cấp độ ưu tiên | ||||
| Support of DiffServ codepoint classifying | ||||
| Virtual Private Network | Up to 2 VPN tunnels | |||
| DHCP over IPSec | ||||
| Protocol | PPTP | |||
| IPSec | ||||
| L2TP | ||||
| L2TP over IPSec | ||||
| Encryption | AES | |||
| MPPE | ||||
| DES / 3DES | ||||
| Authentication | MD5 | |||
| SHA-1 | ||||
| IKE authentication | Pre-shared key | |||
| Digital signature ( X.509 ) | ||||
| LAN to LAN and Teleworker to LAN | ||||
| Dead Peer detection | ||||
| VPN Pass-through | ||||
| Network Features | DHCP client / relay / server | |||
| Dynamic DNS | ||||
| SNTP client | ||||
| Call scheduling | ||||
| RADIUS client | ||||
| DNS cache / proxy | ||||
| UPnP | ||||
| Port-based VLAN | ||||
| IGMPv2 proxy / snooping | ||||
| Routing Support | RIPv2 | |||
| Static Route | ||||
| Content Filtering | URL key word blocking | |||
| Java applet , cookies , Active X , compressed , executable , multimedia file blocking | ||||
| Time schedule control | ||||
| Web Content Filter | ||||
| Management | Web-based user interface ( HTTP / HTTPS ) | |||
| Quick Start Wizard | ||||
| CLI ( Command Line Interface, Telnet / SSH* ) | ||||
| Administration access control | ||||
| Configuration backup / restore | ||||
| Build-in diagnostic function | ||||
| Firmware upgrade via TFTP / FTP | ||||
| Syslog | ||||
| SNMP management MIB-II | ||||
| Temperature | Operating : 0°C ~ 45°C | |||
| Storage : -25°C ~ 70°C | ||||
| Humidity | 10% ~ 90% ( non-condensing ) | |||
| Max. Power | 10 Watt | |||
| Dimension | L220 * W160 * H36 ( mm ) | |||
| Power | DC 12V ~ 15V | |||
Số lượng: Còn hàngHết hàng
| Đặc tính kỹ thuật của Vigor 2920 | ||
| Hardware Interface | 4 x 10/1000Based-Tx LAN Switch, RJ-45 | |
| 1 x 10/100Based-Tx WAN1 Port, RJ-45 | ||
| 1 x 10/1000Based-Tx WAN2 Port, RJ-45 | ||
| 1 x Factory Reset Button | ||
| 1 x USB Host 2.0 (for Printer / 3.5G USB Modem) | ||
| Dual-WAN (Ethernet / 3.5G) | Outbound Policy-Based Load-Balance | |
| BoD (Bandwidth on Demand) | ||
| WAN Connection Fail-over | ||
| WAN Protocol | DHCP Client | |
| Static IP | ||
| PPPoE | ||
| PPTP | ||
| BPA | ||
| L2TP | ||
| VPN | Up to 32 VPN Tunnels | |
| Protocol: PPTP, IPSec, L2TP, L2TP over IPSec | ||
| Encryption: MPPE and Hardware-based AES/DES/3DES | ||
| Authentication: Hardware-based MD5, SHA-1 | ||
| IKE Authentication: Pre-shared Key and Digital Signature (X.509) | ||
| LAN-to-LAN, Teleworker-to-LAN | ||
| DHCP over IPSec | ||
| NAT-Traversal (NAT-T) | ||
| Dead Peer Detection (DPD) | ||
| VPN Pass-through | ||
| Firewall | Multi-NAT, DMZ Host, Port-redirection and Open Port | |
| Object-based Firewall | ||
| MAC Address Filter | ||
| SPI (Stateful Packet Inspection) (Flow Track) | ||
| DoS / DDoS Prevention | ||
| IP Address Anti-spoofing | ||
| E-mail Alert and Logging via Syslog | ||
| Bind IP to MAC Address | ||
| Time Schedule Control | ||
| USB | 3.5G USB Modem as 2ndWAN | |
| Printer Sharing | ||
| File System : Support FAT32 / FAT16 File System * | ||
| File System : Support FTP Function for File Sharing * | ||
| File System : Support Samba for Windows File Sharing * | ||
| Bandwidth Management | Class-Based Bandwidth Guarantee by User-Defined Traffic Categories | |
| DiffServ Code Point Classifying | ||
| 4-level Priority for Each Direction (Inbound/Outbound) | ||
| Bandwidth Borrowed | ||
| Bandwidth/Session Limitation | ||
| Layer-2 (802.1p) and Layer-3 (TOS / DSCP) QoS Mapping * | ||
| Network Management | Web-Based User Interface (HTTP/HTTPS) | |
| Quick Start Wizard | ||
| CLI (Command Line Interface, Telnet/SSH) | ||
| Administration Access Control | ||
| Configuration Backup/Restore | ||
| Built-in Diagnostic Function | ||
| Firmware Upgrade via TFTP/FTP/HTTP/TR-069 | ||
| Logging via Syslog | ||
| SNMP Management with MIB-II | ||
| Management Session Time Out | ||
| 2-level management (Admin/User Mode) | ||
| TR-069 Management | ||
| TR-104 Management | ||
| Content Security Management | IM/P2P Applications Blocking | |
| URL Keyword Filter (Whitelist and Blacklist) | ||
| GlobalView Web Content Filter (Powered by ) * | ||
| Network Features | DHCP Client/Relay/Server | |
| IGMP Proxy | ||
| Dynamic DNS | ||
| NTP Client | ||
| Call Scheduling | ||
| RADIUS Client | ||
| DNS Cache/Proxy | ||
| UPnP 30 Sessions | ||
| Port-Based VLAN | ||
| Packet Forwarding Acceleration | ||
| Routing Protocol | Static Routing | |
| RIP V2 | ||
| Temperature | Operating : 0°C ~ 45°C | |
| Storage : -25°C ~ 70°C | ||
| Humidity | 10% ~ 90% ( non-condensing ) | |
| Max. Power | 10 Watt | |
| Dimension | L240.96 * W165.07 * H43.96 ( mm ) | |
| Power | DC 15V / 1.34A | |

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.