Thiết bị mạng
-
Lưới
-
Danh sách
Hiển thị 127–144 của 204 kết quả
- Lưới
- Danh sách
Hiển thị 127–144 của 204 kết quả
-
Xem nhanhXem nhanhĐã thêm sản phẩm Xem yêu thíchSản phẩm đã có trong mục yêu thích Xem yêu thíchRouter Vigor 2920FVN _ Vigor 2920FVN Draytek
3.950.000₫Số lượng: Còn hàngHết hàng
Đặc tính kỹ thuật của Vigor2920FVn Giao diện LAN 4-cổng RJ45 10/100/1000 Base-TX WAN •1-SFP quang 100Mbps, Single hoặc Dual fiber, với đầu nối SC cho Single và LC cho Dual Fiber .1-Cổng RJ45 10/100/1000 Base-T
1-cổng USB 2.0(cho máy in hoặc USB 3.5G Modem) 1 nút Factory Reset 3- anten wireless 2 port FXS, RJ11 1 nút wireless on/off/WPS Đèn LED trạng thái ACT WLAN DoS USB WAN1 WAN2 Phone1 Phone2 CSM Link Data Tính năng USB Kết nối đến máy in (Printer Server), USB Disk (FTP Server), Modem HSDPA 3G (Loadbalance hoặc dự phòng) WAN protocol PPPoE/ DHCP Client/ PPTP/ Static IP/ L2TP/BPA WAN 802.1q VLAN 802.1q trên WAN Port, 8 VLAN ID Groups cho 2 WAN Hỗ trợ IEEE 802.3 10Base-T IEEE 802.3u 100Base-TX/FX IEEE 802.1p Priority IEEE 802.1Q Tag/Untag VLAN (cho WAN) IEEE 802.1Q Tag/Untag VLAN (cho WAN) NAT RIP2 Wireless Wireless chuẩn IEEE802.11 b/g/n Hỗ trợ 4 SSID đồng thời cho máy tính. Điều khiển việc truy cập Wireless Client dựa trên SSID Cô lập giữa các máy tính trong cùng một SSID Cô lập giữa các máy tính Wireless với remote dial-in và LAN to LAN VPN Cô lập các máy tính wireless với mạng LAN Điều khiển tốc độ Up/Down của wireless trên từng SSID Thể hiện danh sách Wireless Client. Mã hóa 64/128-bit WEP/WPA/WPA2 802.1x chứng thực Radius server. Hỗ trợ lọc MAC address trên từng SSID. Ẩn SSID Cho phép Wireless Client tự động kết nối đến Access Point (WPS) WDS: Bidge mode/ Repeater mode/ AP mode đồng thời. AP Discovery. Lập lịch tắt bật wireless. WMM (Wi-Fi Multimedia) cho phép các dịch vụ như IPTV, Video conference …kết nối thông qua Wireless
Voip 2 cổng VoIP dạng FXS – nối trực tiếp 2 điện thoại bàn hoặc ngõ trung kế C/O của Tổng đài PBX Giao thức : SIPv2 (RFC-3261) / RTP / RTCP Mỗi port VoIP sử dụng được tới 12 SIP server nhà cung cấp dịch vụ VoIP Lọc tiếng dội đường dây G.168 Automatic Gain Control Cung cấp SRTP/ZRTP cho bảo mật cuộc gọi Bộ đệm (180ms) Đặc tính CODEC: • G.711 A/µ Law
• G.723.1
• G.726
• G.729 A / B
• VAD / CNG
• iLBC *
Cung cấp tone mời gọi DTMF, Dial, Busy, Ring Back, Call Progress In Band Out Band (RFC-2833) SIP Info Dịch vụ bổ sung: Giữ/nhận cuộc gọi
•Đợi cuộc gọi
•Chuyển cuộc gọi
•Chuyển tiếp cuộc gọi (luôn luôn, bận và không trả lời)
•DND (Do not Disturb): từ chối cuộc gọi
• MWI (Message Waiting Indicator) (RFC-3842)
•Hotline
Dial Plan : •Phone Book
•Digit Map
Tính năng VPN VPN Pass-through VPN server:
•Hỗ trợ 2 kênh•Kết nối: Teleworker-to-LAN, LAN-to-LAN
•Giao thức: PPTP/ L2TP/ IPSec/ L2TP over IPSec
•DHCP over IPSec•GRE over IPSec
•Mã hóa AES, AES, MPPE
•Mã hóa cứng: DES/ 3DES (56/128 bits)
•Xác thực: MD5. SHA-1; Xác thực IKE: Pre-shared Key
• X.509 chứng thực thông qua CA•NAT-Traversal (NAT-T)
•Dead Peer Detection (DPD)
•Cho phép Netbios, Multicast đi qua VPN
•Cho phép gán IP tĩnh cho Client khi kết nối Teleworker-to-LAN
•VPN Backup cho kết nối LAN to LAN
Tính năng mạng Throughput WAN1/WAN2 là 95/150Mbps downstream/upstream Support NAT-T, Multi-NAT, Auto NAT Loopback, DMZ, Port Redirection, Open Ports, Pass-through (VPN, VoIP, NetMeeting, MSN Messenger, ICQ, Quake, …ect) Hỗ trợ 8 IP Alias / NAT Pool trên mỗi WAN Hỗ trợ cùng lúc IP for Route/ IP for NAT trên cổng LAN Hỗ trợ Triple Play, VLAN Tag/Untag. Cùng lúc truy cập được các dịch vụ IPTV, Data, VoIP trên cùng 1 đường truyền. Bridge các dịch vụ từ Internet hay VLAN từ WAN xuống port LAN SIP ALG (hỗ trợ các thiết bị VoIP nằm sau NAT) Dynamic DNS (tích hợp 13 nhà cung cấp DDNS) IP routing: RIP2, and static routing RFC2684 (RFC1483) Routed PPPoE client DHCP client, server & relay (RFC2131) DNS cache and proxy Multihoming (IP Aliasing) Dynamic DNS SNTP client Lập lịch (scheduling) RADIUS client UpnP Bind IP to MAC Address IP Multicast IGMP proxy/snooping Wake-On-Lan, khởi động máy tính từ xa qua mạng Internet MAC Aging (giới hạn thời gian lưu giữ MAC address trong Cache) Thêm/ xóa MAC address trong ARP Table IP ARP Accept (chấp nhận MAC address không hợp lệ trong chế độ Static or DHCP on WAN) Điều chỉnh tốc độ trên từng cổng LAN (10,100 half/full duplex) Điều chỉnh tốc độ trên từng cổng LAN (10,100 half/full duplex) Port Sniff trên LAN Port Giới hạn số lượng MAC Address được học trong NAT mode Tự động phát hiện những thiết bị bên ngoài kết nối đến. Quản lý băng thông Người dùng có thể định nghĩa lưu lượng theo từng dịch vụ (Class-base bandwidth guarantee) Rule-based classification (IP/Port/DiffServ Code Point) 4 cấp độ ưu tiên cho cả 2 chiều (Inbound / outbound) Mượn băng thông của các dịch vụ khác (Bandwidth borrowed). Giới hạn băng thông và Session cho từng IP trong mạng DiffServ Code Point Classifying IEEE 802.1p prioritization Show session/ Data Flow Monitor (giúp admin xác định máy tính bị nhiễm virus, hay những lý do khác làm mạng hoạt động chậm, treo) Hardware Acceleration (tăng tốc phần cứng) Tường lửa CSM (Content Security Management) for IM/P2P Application • IM Blocking:MSN/YahooIM/AIM/ICQ/QQ/iChat/Jabber/Google Talk/GoogleChat/WebIM
• VoIP: Skype/SIP/Gizmo
• P2P blocking: SoulSeek / eDonkey / FastTrack / OpenFT / Gnutella / OpenNap / BitTorrent / Winny
RIP blocking Stateful Packet Inspection Policy-Based IP Packet Filter IP Address Anti-Spoofing IP Address Anti-Spoofing DoS/ DDoS Protection User-configurable IP packet filtering. URL filtering Time Scheduler (parental control) DMZ/IP VPN pass-through User Management: quản lý việc truy nhập internet của người dùng Lọc nội dung Khóa URL với dãy loại trừ, Black List/White List Khóa theo từ khóa Java / ActiveX/ Cookies/Zip/EX E Blocking Khóa các file thực thi/ file nén/ file Multimedia Lập thời gian khóa Lọc Web với CSM Quản lý • Giao diện cấu hình (HTTP / HTTPS / SSH); giao diện dòng lệnh (Telnet); giới hạn truy cập (Access Controll List); Sao lưu và phục hồi từ file cấu hình, tích hợp tính năng chuẩn đoán; Cập nhật Firmware thông qua FTP; cấu hình nhanh; ghi log thông qua phần mềm Syslog; quản lý SNMP MIB-II. TR-069; TR-104; Radius Client • Login Admin và User với 2 cấp độ quản lý
Môi trường •Using 0oC ~45oC, humit 5%~95% •Store -20oC ~+85oC, humit 5%~95%
Kích thước L22.0*W16.0*H3.6 (cm Nguồn điện AC 115V ~ 230V, DC 12 – 15V, Max: power: 10 Watt Bảo hành CPE được bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao trang thiết bị -
Xem nhanhXem nhanhĐã thêm sản phẩm Xem yêu thíchSản phẩm đã có trong mục yêu thích Xem yêu thíchRouter Vigor 2960 _ Vigor 2960
7.250.000₫Số lượng: Còn hàngHết hàng
Hardware Interface of Vigor2960 Hardware Interface 2 x 10/100/1000Based-Tx WAN1 Port, RJ-45 1 x Factory Reset Button 2 x USB Host 2.0 (for Printer / 3.5G USB Modem) Temperature Operating : 0°C ~ 45°C Storage : -25°C ~ 70°C Humidity 10% ~ 90% ( non-condensing ) Max. Power 19 Watt Dimension L273 * W176 * H46 ( mm ) Power AC100-240V/ 1.0A -
Xem nhanhXem nhanhĐã thêm sản phẩm Xem yêu thíchSản phẩm đã có trong mục yêu thích Xem yêu thíchRouter Vigor 3200 _ Vigor 3200
6.250.000₫Số lượng: Còn hàngHết hàng
Technical Specifications of Vigor3200 Hardware Interface 4 x 1000Base-TX WAN, RJ-45 1 x 100Base-TX DMZ Port, RJ-45 1 x 1000Base-TX LAN Port, RJ-45 1 x Factory Reset Button 1 x USB Host 2.0 (for Printer /3.5G USB Modem) Multi-WAN (Ethernet / 3.5G) Outbound Policy-Based Load-Balance WAN Connection Fail-over WAN Protocol DHCP Client Static IP PPPoE PPTP BPA L2TP VPN Up to 64 VPN Tunnels Protocol: PPTP, IPSec, L2TP, L2TP over IPSec Encryption: MPPE and Hardware-based AES/DES/3DES Authentication: Hardware-based MD5, SHA-1 IKE Authentication: Pre-shared Key and Digital Signature (X.509) LAN-to-LAN, Teleworker-to-LAN DHCP over IPSec NAT-Traversal (NAT-T) Dead Peer Detection (DPD) VPN Pass-through VPN Wizard SSL VPN * Firewall Multi-NAT, DMZ Host, Port-redirection and Open Port Object-based Firewall MAC Address Filter SPI (Stateful Packet Inspection) DoS / DDoS Prevention IP Address Anti-spoofing E-mail Alert and Logging via Syslog Bind IP to MAC Address Time Schedule Control USB 3.5G USB Modem as 5th WAN Printer Sharing File System : Support FAT32 / FAT16 File System File System : Support FTP Function for File Sharing Bandwidth Management Guarantee Bandwidth for VoIP Class-Based Bandwidth Guarantee by User-Defined Traffic Categories DiffServ Code Point Classifying 4-level Priority for Each Direction (Inbound/Outbound) Bandwidth Borrowed Bandwidth/Session Limitation Layer-2 (802.1p) and Layer-3 (TOS / DSCP) QoS Mapping Network Management Web-Based User Interface (HTTP/HTTPS) Quick Start Wizard CLI (Command Line Interface, Telnet/SSH) Administration Access Control Configuration Backup/Restore Built-in Diagnostic Function Firmware Upgrade via TFTP/FTP/HTTP/TR-069 Logging via Syslog SNMP Management with MIB-II Management Session Time Out 2-level management (Admin/User Mode) TR-069 Management Content Security Management IM/P2P Application V3 (APP Enforcement) URL Keyword Blocking (White List and Black List) Java Applet, Cookies, Active X, Compressed, Executable, Multimedia File Excepting Subnets Time Schedule Control GlobalView Web Content Filter (Powered by ) Network Features DHCP Client/Relay/Server DHCP Option IGMP V2 Dynamic DNS NTP Client Call Scheduling RADIUS Client DNS Cache/Proxy UPnP 30 Sessions Packet Forwarding Acceleration Multi Subnet LAN VLAN Tagging (802.1q) on WAN Routing Protocol Static Routing RIP V2 Declaration of Conformity Temperature Operating : 0°C ~ 45°C Storage : -25°C ~ 70°C Humidity 10% ~ 90% ( non-condensing ) Max. Power 10 Watt Dimension L240.96 * W165.07 * H43.96 ( mm ) Power DC 15V / 1.34A -
Xem nhanhXem nhanhĐã thêm sản phẩm Xem yêu thíchSản phẩm đã có trong mục yêu thích Xem yêu thíchRouter Vigor Fly 200F _ Fly 200F draytek
Miễn phí!Số lượng: Còn hàngHết hàng
Tên sản phẩm: Router Vigor Fly 200F Mã sản phẩm: Fly 200F Nhóm: Thiết bị mạng DrayTek Nhà sản xuất: Nhật Bảo hành: 24 Tháng Khuyến mãi: N/A Giá: 2.900.000 VNĐ Tiêu chuẩn kĩ thuật
Draytek Vigor Fly 200F
• 1 cổng Quang,
• 4 cổng LAN 10/100 Mbps với kết nối VLAN
• VPN Pass-through (IPSec/PPTP/L2TP)
• Cổng USB hỗ trợ kết nối modem 3G HSPDA hoặc Printer server khi kết nối máy in thành máy in mạng, Kết nối Modem 4G WiMAX (WAN dự phòng).
• Tên miền động; multi-NAT; Máy chủ DHCP; DNS cache&proxy
• Bảo vệ tưởng lửa với các tính năng : NAT; DoS& DdoS, DMZ, Lọc theo gói tin
• Thông báo bằng email và ghi nhật ký thông qua phần mềm Syslog
• Gán IP cố định (được cho trước) theo địa chỉ MAC, lọc theo địa chỉ MAC
• Giới hạn băng thông & từng Phiên làm việc cho từng máy tính & tính năng QoS
• Bộ định tuyến không dây, chuẩn 802.11b/g, 2 antenna
• Khả năng chịu tải ≥35 pcrdware Interface 4 x 10/100 Base-Tx , RJ-45 connectors 1 x 10/100 Base-Tx, RJ-45 connector 2 x Fixed Antennas 1 x USB Host 2.0(for 3.5G/4G WiMAX USB Modem) 1 x Factory Reset Button 1 x Wireless On/Off/WPS Button WAN Protocol DHCP Client Static IP PPPoE PPTP 3.5G/4G WiMAX Firewall DMZ Host, Port-redirection and Open Port ACL MAC Address Filter SPI(Stateful Packet Inspection) Dos/DDos Prevention IP Address Anti-spoofing E-mail Alert and Logging via Syslog VPN Pass-through(IPSec/PPTP/L2TP) Network Feature DHCP Server DHCP Option Dynamic DNS NTP Client UPnP IGMP Proxy V2 DNS Cache/Proxy Static Routing Network Management Web-based User Interface (HTTP / HTTPS) Quick Start Wizard CLI (Command Line Interface , Telnet) Configuration Backup / Restore Built-in Diagnostic Function Firmware Upgrade via WUI Administration Access Control Logging via Syslog Management Session Time Out 2-level User Name Management(Admin/User) USB 3.5G Back-up WiMAX Back-up Wireless AP IEEE802.11 b/g/n Compliant Wireless Client List 64/128-bit WEP WPA/WPA2 Hidden SSID WPS Multiple SSID WMM(Wi-Fi Multimedia)* Temperature Operating : 0°C ~ 45°C Storage : -25°C ~ 70°C Humidity 10% ~ 90% (non-condensing) Max. Power 7.2 Watt MAX Dimension W112 * H132 * D41 (mm) Power DC 12V ~ 15V -
Xem nhanhXem nhanhĐã thêm sản phẩm Xem yêu thíchSản phẩm đã có trong mục yêu thích Xem yêu thíchRouter Vigor2104 _ Vigor2104
600.000₫Số lượng: Còn hàngHết hàng
Đặc tính kỹ thuật của Vigor2104 Giao tiếp phần cứng LAN 4-cổng 10/100 Base-TX Switch WAN 1 cổng 10/100M Base-TX với đầu RJ-45 Giao thức WAN PPPoE DHCP PPTP IP tĩnh NAT Multi-NAT DMZ Cổng chuyển hướng Cổng mở Thông qua (VPN, VoIP, Netmeeting MSN Messager, ICQ, Quake) Khả năng tường lửa Kiểm soát truy cập Lọc gói tin IP thông qua chính sách Stateful Packet Inspection Ngăn ngừa tấn công từ chối dịch vụ Hỗ trợ Routing RIPV2 Cấu hìn Static Route Tính năng DHCP Server/Relay Tên miền động Lập kế hoạch cuộc gọi Quản trị Giao diện Web Hỗ trợ truy cập từ xa Nâng cấp Firmware thông qua TFTP/FTP Có sẵn chức năng chuẩn đoán Quick Start Wizard Ghi Log thông qua SysLog Công suất tối đa 13.5 Watt Kích thước L19 * W11 * H3 (cm) Nguồn điện AC 9V -
Xem nhanhXem nhanhĐã thêm sản phẩm Xem yêu thíchSản phẩm đã có trong mục yêu thích Xem yêu thíchRouter với 4 cổng LAN Ethernet ADSL2+
385.000₫Số lượng: Còn hàngHết hàng
Router Modem ADSL2+ TD-8840T
- Cung cấp khả năng truy cập Internet qua Dịch Vụ ADSL và tạo ra một hệ thống mạng chia sẻ có dây, tất cả tính năng bao gồm trong một sản phẩm.
- Hoạt động với chuẩn ADSL mới nhất: hiệu suất cao với tốc độ tải xuống là 24Mbps
- Tường lửa tích hợp bảo vệ chống lại những đợt tấn công từ internet và khả năng chia sẻ internet qua 4 cổng chia tín hiệu
- Các chính sách QoS khác nhau cho phép sử dụng nhiều ứng dụng, đáp ứng mọi nhu cầu của người dùng.
-
Xem nhanhXem nhanhĐã thêm sản phẩm Xem yêu thíchSản phẩm đã có trong mục yêu thích Xem yêu thíchRouter wifi Archer AC3200 Wireless
5.170.000₫Số lượng: Còn hàngHết hàng
- công nghệ Tri-Band tạo ra ba băng tần Wi-Fi riêng để kết nối các thiết bị cho mạng của bạn mà không giảm hiệu suất
- Kết hợp tốc độ 3200Mbps Wi-Fi trên một 2.4GHz (600MBps) và hai 5GHz (1300Mbps mỗi) ban nhạc
- Thông minh Kết nối giúp các thiết bị chạy nhanh hơn bằng cách gán chúng cho các kênh có sẵn tốt nhất để cân bằng nhu cầu mạng
- Sáu ăng-ten hiệu suất cao tối đa vùng phủ sóng và sự ổn định
- 1GHz CPU lõi kép và ba đồng bộ xử lý xử lý các kết nối đồng thời mà không bị gián đoạn
Mr. Lưu 0966 527 292
Mr. Công 0911 725 768
-
Xem nhanhXem nhanhĐã thêm sản phẩm Xem yêu thíchSản phẩm đã có trong mục yêu thích Xem yêu thíchRouter Wifi TP-Link TD-W8968 (White)
719.000₫704.000₫Số lượng: Còn hàngHết hàng
Router Wifi TP_Link TD-W8968 là một thiết bị tất cả trong một cực kỳ mạnh mẽ, cho phép người dùng có thể truy cập Internet tốc độ cao thông qua ADSL hoặc Ethernet WAN (EWAN) bằng cách hoán đổi cổng LAN/WAN và chia sẻ không dây với tốc độ 300Mbps chuẩn 802.11n. Với cổng USB đa chức năng, người dùng có thể chia sẻ máy in, tập tin và các ứng dụng đa phương tiện qua mạng nội bộ hoặc truy cập các tập tin từ USB gắn trên thiết bị qua Internet khi sử dụng chức năng máy chủ FTP của thiết bị TD-W8968 này.

Router Wifi TP_Link TD-W8968
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬTCổng USB đa năng – Chia sẻ dễ dàng
Sử dụng cổng USB 2.0 đa năng của TD-W8968, người dùng có thể chia sẻ máy in, tập tin, 3G Modem và các ứng dụng media khắp hệ thống mạng tại nhà với những máy tính khác nhau hoặc ở bên ngoài bằng cách sử dụng chức năng máy chủ FTP của thiết bị. Lưu ý: Nếu Router TD-W8968 của bạn không hỗ trợ chức năng 3G Modem, vui lòng cập nhật firmware mới nhất cho sản phẩm này.
Đa kết nối
Cổng LAN/WAN thay đổi được – Kết nối đa năng
Thiết bị TD-W8968 hỗ trợ kết nối ADSL hoặc kết nối Ethernet WAN (EWAN) cho phép người dùng linh hoạt hơn trong việc kết nối Internet giữa ADSL, cáp hoặc cáp quang bằng cách sử dụng cổng LAN/WAN thay đổi được. Tính năng đặc biệt này làm mọi việc trở nên đơn giản hơn khi người dùng cần thay đổi dịch vụ cáp hoặc cáp quang khi cần thiết.Tốc độ không dây 300Mbps – Công suất lớn hơn
Với tốc độ không dây 300Mbps 802.11n và 4 cổng LAN Megabit, TD-W8968 là một sự lựa chọn lý tưởng cho người sử dụng băng thông nhiều dựa trên các yếu tố nhanh chóng, tin cậy cho công việc hoặc giải trí như là gọi điện hội nghị hoặc xem video HD, chơi game trực tuyến.IP QoS – Kiểm soát băng thông hiệu quả
IP QoS cho phép quản trị mạng dành một lượng băng thông cụ thể cho mỗi mạng khi kết nối với thiết bị một cách đơn giản bằng cách xác định địa chỉ IP của nó, đảm bảo trằng thiết bị luôn có đủ băng thông cho các ứng dụng quan trọng và ngăn chặn các ứng dụng không quan trọng làm giảm hiệu suất hoạt động của mạng.
THÔNG TIN CHI TIẾT– Hãng sản xuất: TP-Link
– Tất cả trong 1 thiết bị: Modem ADSL, Router NAT, Bộ chia tín hiệu và điểm truy cập không dây chuẩn N
– Băng tần 2.4Ghz, chuẩn IEEE 11b/g/n, tốc độ truyền dữ liệu lên tới 300Mbps
– Cổng USB để chia sẻ dữ liệu, chia sẻ máy in, 3G Modem máy chủ FTP và máy chủ Media
– Ethernet WAN (EWAN) cung cấp các tùy chọn kết nối băng thông rộng khác nhau như cáp, VDSL hoặc modems quang
– Cổng kết nối (Interfaces): 4 x RJ-45 ( LAN ), 1 x USB, 1 RJ11 DSL
– Bảo mật ( Security ): WEP, WPA-PSK, WPA2-PSK
– Management Protocol -
Xem nhanhXem nhanhĐã thêm sản phẩm Xem yêu thíchSản phẩm đã có trong mục yêu thích Xem yêu thíchRouter Wifi TP-Link TL-WR1043ND
1.232.000₫Số lượng: Còn hàngHết hàng
- tốc độ 450Mbps Wireless và Gigabit Ethernet cổng là lý tưởng cho nhiều HD video streaming
- Đa chức năng cổng USB 2.0 – Dễ dàng chia sẻ máy in tại địa phương và các tập tin & truyền thông với các thiết bị nối mạng hoặc từ xa thông qua máy chủ FTP
- mã hóa bảo mật không dây dễ dàng tại một đẩy của nút WPS
-
Xem nhanhXem nhanhĐã thêm sản phẩm Xem yêu thíchSản phẩm đã có trong mục yêu thích Xem yêu thíchRouter Wireless 3G TL-MR3020 150Mbps (Trắng)
505.000₫462.000₫Số lượng: Còn hàngHết hàng
- Chia sẽ kết nối di động 3G, tương thích với các modem USB 3G băng tần 120+ UMTS/HSPA/EVDO đã được thử nghiệm trong môi trường này
- Kiểu dáng du lịch, nhỏ gọn dễ dàng mang theo bên mình, cho phép người dùng chia sẻ một kết nối di động 3G ở bất cứ nơi nào có sóng 3G bao phủ
- Tốc độ không dây lên đến 150Mbps
- 3 chế độ thích hợp với nhiều tình huống khác nhau: Chế độ 3G Router, WISP Client Router và Travel (AP Mode)
- Với chế độ dự phòng 3G/WAN, thiết bị TL-MR3020 có thể cung cấp một kết nối internet bền bỉ
- *Hoạt động tốt với USB 3G của Mobifone, Vinaphone và Viettel (Firmware mới nhất).
-
Xem nhanhXem nhanhĐã thêm sản phẩm Xem yêu thíchSản phẩm đã có trong mục yêu thích Xem yêu thíchSwitch Cisco 8 port SF95D-08
550.000₫Số lượng: Còn hàngHết hàng
– Ports: 8 RJ-45 connectors for 10BASE-T/100BASE-TX– Performance: Switching capacity: 1.6 Gbps– Forwarding performance (64-byte packet size): 1.4 mpps– Jumbo Frame: Support 9216 bytes– Standards: IEEE 802.3 10BASE-T Ethernet, IEEE 802.3u 100BASE-TX Fast Ethernet, IEEE 802.3ab 1000BASE-T Gigabit Ethernet, IEEE 802.3z Gigabit Ethernet, IEEE 802.3x Flow Control, 802.1p priority, Energy Efficient– MAC Address Table Size 16K entries– Head-of-line (HOL) blocking: HOL blocking prevention– Port transmission speed, system, link/activity– Encryption Algorithm: 802.1p priority based, hardware queues, priority queuing and weighted round-robin (WRR)– Cabling type: Category 5e or better– Giao hàng miễn phí nội thành HCM– Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT
HOTLINE:
0934 70 50 10
0969 70 50 10 Liên hệ với Kinh Doanh để được tư vấn và báo giá tốt nhất:
Mr. Lưu: 0966 527 292
Mr. Chương: 0911 725 768


-
Xem nhanhXem nhanhĐã thêm sản phẩm Xem yêu thíchSản phẩm đã có trong mục yêu thích Xem yêu thíchSwitch Cisco 8 port SF95D-16
1.078.000₫Số lượng: Còn hàngHết hàng
– Ports: 16 RJ-45 connectors for 10BASE-T/100BASE-TX– Performance: Switching capacity: 3.2 Gbps– Forwarding performance (64-byte packet size): 1.4 mpps– Jumbo Frame: Support 9216 bytes– Standards: IEEE 802.3 10BASE-T Ethernet, IEEE 802.3u 100BASE-TX Fast Ethernet, IEEE 802.3ab 1000BASE-T Gigabit Ethernet, IEEE 802.3z Gigabit Ethernet, IEEE 802.3x Flow Control, 802.1p priority, Energy Efficient– MAC Address Table Size 16K entries– Head-of-line (HOL) blocking: HOL blocking prevention– Port transmission speed, system, link/activity– Encryption Algorithm: 802.1p priority based, hardware queues, priority queuing and weighted round-robin (WRR)– Cabling type: Category 5e or better– LED indicators: System/PWR, link/activity, 100M*, cable diagnostics, loop detection, gigabit,* mini-GBIC* (*if present)– Nominal Voltage: DC 12V, 1A– Giao hàng miễn phí nội thành HCM– Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT
HOTLINE:
0934 70 50 10
0969 70 50 10 Liên hệ với Kinh Doanh để được tư vấn và báo giá tốt nhất:
Mr. Lưu: 0966 527 292
Mr. Chương: 0911 725 768


-
Xem nhanhXem nhanhĐã thêm sản phẩm Xem yêu thíchSản phẩm đã có trong mục yêu thích Xem yêu thíchSwitch Cisco SF300-24PP
9.614.000₫Số lượng: Còn hàngHết hàng
– 24 10/100 PoE+, Công suất tối đa mỗi port 30.0W, Công suất tối đa switch 180W; 2 10/100/1000 ports; 2 Combo mini-GBIC ports.– Performance: Switching capacity: 12.8Gbps– Forwarding performance (64-byte packet size): 9.52 Mpps– Jumbo Frame: Frame sizes up to 10 KB supported on Gigabit interfaces– Authentication Method RADIUS, Secure Shell (SSH), TACACS + RAM 32 MB– MAC Address Table Size 8K entries– Authentication Method Secure Shell (SSH), RADIUS, TACACS+– Status Indicators: Port transmission speed, system, link/activity– Port transmission speed, system, link/activity– Encryption Algorithm: SSLHOTLINE:
0934 70 50 10
0969 70 50 10 Liên hệ với Kinh Doanh để được tư vấn và báo giá tốt nhất:
Mr Lưu: 0966 527 292
Mr. Chương: 0911 725 768
-
Xem nhanhXem nhanhĐã thêm sản phẩm Xem yêu thíchSản phẩm đã có trong mục yêu thích Xem yêu thíchSwitch Cisco SF300-48PP
17.556.000₫Số lượng: Còn hàngHết hàng
– 48 10/100 PoE+, Công suất tối đa mỗi port 30.0W, Công suất tối đa switch 375W; 2 10/100/1000 ports; 2 Combo mini-GBIC ports.– Performance: Switching capacity: 17.6Gbps– Forwarding performance (64-byte packet size): 13.10 Mpps– Jumbo Frame: Frame sizes up to 10 KB supported on Gigabit interfaces– Authentication Method RADIUS, Secure Shell (SSH), TACACS + RAM 32 MB– MAC Address Table Size 8K entries– Authentication Method Secure Shell (SSH), RADIUS, TACACS+– Status Indicators: Port transmission speed, system, link/activityHOTLINE:
0934 70 50 10
0969 70 50 10 Liên hệ với Kinh Doanh để được tư vấn và báo giá tốt nhất:
Mr Lưu: 0966 527 292
Mr. Chương: 0911 725 768
-
Xem nhanhXem nhanhĐã thêm sản phẩm Xem yêu thíchSản phẩm đã có trong mục yêu thích Xem yêu thíchSwitch Cisco SF302-08PP-K9
Miễn phí!Số lượng: Còn hàngHết hàng
– 08 10/100 Công suất tối đa mỗi port 15.4W, Công suất tối đa switch 62W; 2 Combo mini-GBIC ports.– Performance: Switching capacity: 5.6Gbps– Forwarding performance (64-byte packet size): 4.17 Mpps– Jumbo Frame: Frame sizes up to 8 KB supported on Gigabit interfaces– Authentication Method RADIUS, Secure Shell (SSH), TACACS + RAM 32 MB– MAC Address Table Size 4K entries– Authentication Method Secure Shell (SSH), RADIUS, TACACS+HOTLINE:
0934 70 50 10
0969 70 50 10 Liên hệ với Kinh Doanh để được tư vấn và báo giá tốt nhất:
Mr Lưu: 0966 527 292
Mr. Chương: 0911 725 768
-
Xem nhanhXem nhanhĐã thêm sản phẩm Xem yêu thíchSản phẩm đã có trong mục yêu thích Xem yêu thíchSwitch Cisco SF500-24-K9-G5
8.327.000₫Số lượng: Còn hàngHết hàng
– Port: 24 10/100;2 10/100/1000 ports; 4 Gigabit Ethernet (2 combo* Gigabit Ethernet + 2 1GE/5GE SFP).– Performance: Switching capacity: 28.8Gbps– Forwarding performance (64-byte packet size): 20.38 Mpps– Jumbo Frame: Frame sizes up to 9 KB supported on Gigabit interfaces– Các tính năng của ACL, Dynamic VLAN (GVRP), điều khiển dòng chảy, chuyển đổi lớp 2, nút reset, Ethernet hiệu quả năng lượng, hỗ trợ IPv6, LACP, đa giao thức cây đa nhánh, Quality of Service (QoS), RSTP (Rapid Spanning Tree Protocol) , Giao thức Spanning Tree (STP), hỗ trợ VLAN– RAM: 256 MB
– Bộ nhớ flash: 32 MB
– Phương thức xác thực: Secure Shell (SSH), RADIUS, TACACS +HOTLINE:
0934 70 50 10
0969 70 50 10 Liên hệ với Kinh Doanh để được tư vấn và báo giá tốt nhất:
Mr Lưu: 0966 527 292
Mr. Chương: 0911 725 768
-
Xem nhanhXem nhanhĐã thêm sản phẩm Xem yêu thíchSản phẩm đã có trong mục yêu thích Xem yêu thíchSwitch Cisco SF500-48-K9-G5
14.223.000₫Số lượng: Còn hàngHết hàng
– Port: 48 10/100;2 10/100/1000 ports; 4 Gigabit Ethernet (2 combo* Gigabit Ethernet + 2 1GE/5GE SFP).– Performance: Switching capacity: 33.6Gbps– Forwarding performance (64-byte packet size): 22.38 Mpps– Jumbo Frame: Frame sizes up to 9 KB supported on Gigabit interfaces– Các tính năng của ACL, Dynamic VLAN (GVRP), điều khiển dòng chảy, chuyển đổi lớp 2, nút reset, Ethernet hiệu quả năng lượng, hỗ trợ IPv6, LACP, đa giao thức cây đa nhánh, Quality of Service (QoS), RSTP (Rapid Spanning Tree Protocol) , Giao thức Spanning Tree (STP), hỗ trợ VLAN– RAM: 256 MB
– Bộ nhớ flash: 32 MBHOTLINE:
0934 70 50 10
0969 70 50 10 Liên hệ với Kinh Doanh để được tư vấn và báo giá tốt nhất:
Mr Lưu: 0966 527 292
Mr. Chương: 0911 725 768





